BIOCLEAN · MATERIAL REFERENCE
Hướng dẫn nguyên liệu hóa học
Tra cứu tên hóa học, số CAS, công dụng và nguy cơ chính theo từng nhóm.
312 nguyên liệu25 nhómCAS · SDS
Đây là tài liệu tham khảo về nguyên liệu, không phải bảng thành phần sản phẩm của Korea Total Service hay nhà cung cấp khác. Đối chiếu thành phần và hàm lượng thực tế với SDS sản phẩm. Nguy cơ phụ thuộc độ tinh khiết, nồng độ và đường phơi nhiễm; nội dung không liệt kê mọi nguy cơ hoặc tình trạng pháp lý từng quốc gia. Muối, dạng ngậm nước và hỗn hợp có thể có số CAS khác dù tên tương tự.
Tìm nhiều thành phần từ SDS
Kết quả: 312
WaterNguyên liệu cơ bảnCAS 7732-18-5
- Tên hóa học quốc tế
- Water
- Nhóm nguyên liệu
- Nguyên liệu cơ bản
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, pha loãng và làm môi trường cho sản phẩm gốc nước.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
1-ButanolCồnCAS 71-36-3
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Butanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
1-DecanolCồnCAS 112-30-1
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Decanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Cồn béo dùng làm nguyên liệu sản xuất chất hoạt động bề mặt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
1-DodecanolCồnCAS 112-53-8
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Dodecanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Cồn béo dùng làm nguyên liệu sản xuất chất hoạt động bề mặt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
1-OctanolCồnCAS 111-87-5
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Octanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có khả năng cháy khi bị nung nóng hoặc gặp hỏa hoạn.
1-PropanolCồnCAS 71-23-8
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Propanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
2-ButanolCồnCAS 78-92-2
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Butanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
2-EthylhexanolCồnCAS 104-76-7
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Ethylhexanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Có khả năng cháy khi bị nung nóng hoặc gặp hỏa hoạn.
Benzyl alcoholCồnCAS 100-51-6
- Tên hóa học quốc tế
- Benzyl alcohol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Cetyl alcoholCồnCAS 36653-82-4
- Tên hóa học quốc tế
- Cetyl alcohol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Ổn định nhũ tương, điều chỉnh độ nhớt và kết cấu.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
EthanolCồnCAS 64-17-5
- Tên hóa học quốc tế
- Ethanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
IsobutanolCồnCAS 78-83-1
- Tên hóa học quốc tế
- Isobutanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Isopropyl alcoholCồnCAS 67-63-0
- Tên hóa học quốc tế
- Isopropyl alcohol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
MethanolCồnCAS 67-56-1
- Tên hóa học quốc tế
- Methanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Ngộ độc qua nuốt, hít hoặc hấp thu qua da; có thể gây tổn thương thị giác, mù hoặc tử vong.
Stearyl alcoholCồnCAS 112-92-5
- Tên hóa học quốc tế
- Stearyl alcohol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Ổn định nhũ tương, điều chỉnh độ nhớt và kết cấu.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
tert-ButanolCồnCAS 75-65-0
- Tên hóa học quốc tế
- tert-Butanol
- Nhóm nguyên liệu
- Cồn
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
1,3-ButanediolGlycol và polyolCAS 107-88-0
- Tên hóa học quốc tế
- 1,3-Butanediol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
1,3-PropanediolGlycol và polyolCAS 504-63-2
- Tên hóa học quốc tế
- 1,3-Propanediol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
1,4-ButanediolGlycol và polyolCAS 110-63-4
- Tên hóa học quốc tế
- 1,4-Butanediol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
Diethylene glycolGlycol và polyolCAS 111-46-6
- Tên hóa học quốc tế
- Diethylene glycol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Nuốt phải có thể gây ngộ độc nặng và tổn thương thận do chất chuyển hóa độc.
Ethylene glycolGlycol và polyolCAS 107-21-1
- Tên hóa học quốc tế
- Ethylene glycol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho chất truyền nhiệt và chất làm mát.
- Nguy cơ chính
- Nuốt phải có thể gây ngộ độc nặng và tổn thương thận do chất chuyển hóa độc.
GlycerolGlycol và polyolCAS 56-81-5
- Tên hóa học quốc tế
- Glycerol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
MannitolGlycol và polyolCAS 69-65-8
- Tên hóa học quốc tế
- Mannitol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Propylene glycolGlycol và polyolCAS 57-55-6
- Tên hóa học quốc tế
- Propylene glycol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
SorbitolGlycol và polyolCAS 50-70-4
- Tên hóa học quốc tế
- Sorbitol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Triethylene glycolGlycol và polyolCAS 112-27-6
- Tên hóa học quốc tế
- Triethylene glycol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
XylitolGlycol và polyolCAS 87-99-0
- Tên hóa học quốc tế
- Xylitol
- Nhóm nguyên liệu
- Glycol và polyol
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Chó ăn phải có thể hạ đường huyết và tổn thương gan.
1-Butoxy-2-propanolEte glycolCAS 5131-66-8
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Butoxy-2-propanol
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan dầu mỡ và hỗ trợ tẩy dầu.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
1-Methoxy-2-propanolEte glycolCAS 107-98-2
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Methoxy-2-propanol
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
2-ButoxyethanolEte glycolCAS 111-76-2
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Butoxyethanol
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan dầu mỡ và hỗ trợ tẩy dầu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
2-EthoxyethanolEte glycolCAS 110-80-5
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Ethoxyethanol
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
2-MethoxyethanolEte glycolCAS 109-86-4
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Methoxyethanol
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
Diethylene glycol monobutyl etherEte glycolCAS 112-34-5
- Tên hóa học quốc tế
- Diethylene glycol monobutyl ether
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan dầu mỡ và hỗ trợ tẩy dầu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Diethylene glycol monoethyl etherEte glycolCAS 111-90-0
- Tên hóa học quốc tế
- Diethylene glycol monoethyl ether
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Dipropylene glycol butyl etherEte glycolCAS 29911-28-2
- Tên hóa học quốc tế
- Dipropylene glycol butyl ether
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Dipropylene glycol methyl etherEte glycolCAS 34590-94-8
- Tên hóa học quốc tế
- Dipropylene glycol methyl ether
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Propylene glycol methyl ether acetateEte glycolCAS 108-65-6
- Tên hóa học quốc tế
- Propylene glycol methyl ether acetate
- Nhóm nguyên liệu
- Ete glycol
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
1,4-DioxaneDung môi hữu cơCAS 123-91-1
- Tên hóa học quốc tế
- 1,4-Dioxane
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nguyên liệu có lo ngại về khả năng gây ung thư; cần kiểm soát đường và mức phơi nhiễm.
- Có thể tạo peroxit dễ nổ trong quá trình bảo quản.
2-Butanone (MEK)Dung môi hữu cơCAS 78-93-3
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Butanone (MEK)
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
AcetoneDung môi hữu cơCAS 67-64-1
- Tên hóa học quốc tế
- Acetone
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
AcetonitrileDung môi hữu cơCAS 75-05-8
- Tên hóa học quốc tế
- Acetonitrile
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
BenzeneDung môi hữu cơCAS 71-43-2
- Tên hóa học quốc tế
- Benzene
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Gây ung thư; tổn thương tủy xương và hệ máu, bao gồm nguy cơ bệnh bạch cầu.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
Carbon tetrachlorideDung môi hữu cơCAS 56-23-5
- Tên hóa học quốc tế
- Carbon tetrachloride
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Có thể gây tổn thương gan, thận hoặc cơ quan khác.
- Nguyên liệu có lo ngại về khả năng gây ung thư; cần kiểm soát đường và mức phơi nhiễm.
ChloroformDung môi hữu cơCAS 67-66-3
- Tên hóa học quốc tế
- Chloroform
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Nguyên liệu có lo ngại về khả năng gây ung thư; cần kiểm soát đường và mức phơi nhiễm.
- Có thể gây tổn thương gan, thận hoặc cơ quan khác.
CyclohexaneDung môi hữu cơCAS 110-82-7
- Tên hóa học quốc tế
- Cyclohexane
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
CyclohexanoneDung môi hữu cơCAS 108-94-1
- Tên hóa học quốc tế
- Cyclohexanone
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Có khả năng cháy khi bị nung nóng hoặc gặp hỏa hoạn.
DichloromethaneDung môi hữu cơCAS 75-09-2
- Tên hóa học quốc tế
- Dichloromethane
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
- Nguyên liệu có lo ngại về khả năng gây ung thư; cần kiểm soát đường và mức phơi nhiễm.
Dimethyl carbonateDung môi hữu cơCAS 616-38-6
- Tên hóa học quốc tế
- Dimethyl carbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
Dimethyl sulfoxideDung môi hữu cơCAS 67-68-5
- Tên hóa học quốc tế
- Dimethyl sulfoxide
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể tăng hấp thu qua da của chất khác được hòa tan.
Ethyl acetateDung môi hữu cơCAS 141-78-6
- Tên hóa học quốc tế
- Ethyl acetate
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
EthylbenzeneDung môi hữu cơCAS 100-41-4
- Tên hóa học quốc tế
- Ethylbenzene
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
- Phơi nhiễm cao lặp lại có thể ảnh hưởng thính giác hoặc cơ quan khác.
Gamma-butyrolactoneDung môi hữu cơCAS 96-48-0
- Tên hóa học quốc tế
- Gamma-butyrolactone
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
Isopropyl acetateDung môi hữu cơCAS 108-21-4
- Tên hóa học quốc tế
- Isopropyl acetate
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
Methyl acetateDung môi hữu cơCAS 79-20-9
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl acetate
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
Methyl isobutyl ketoneDung môi hữu cơCAS 108-10-1
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl isobutyl ketone
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
N,N-DimethylacetamideDung môi hữu cơCAS 127-19-5
- Tên hóa học quốc tế
- N,N-Dimethylacetamide
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Gia công nhựa hoặc thành phần của hệ sơn phủ và keo dán.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây tổn thương gan, thận hoặc cơ quan khác.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
N,N-DimethylformamideDung môi hữu cơCAS 68-12-2
- Tên hóa học quốc tế
- N,N-Dimethylformamide
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Gia công nhựa hoặc thành phần của hệ sơn phủ và keo dán.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây tổn thương gan, thận hoặc cơ quan khác.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
N-Methyl-2-pyrrolidoneDung môi hữu cơCAS 872-50-4
- Tên hóa học quốc tế
- N-Methyl-2-pyrrolidone
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Gia công nhựa hoặc thành phần của hệ sơn phủ và keo dán.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Propylene carbonateDung môi hữu cơCAS 108-32-7
- Tên hóa học quốc tế
- Propylene carbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Gia công nhựa hoặc thành phần của hệ sơn phủ và keo dán.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
TetrachloroethyleneDung môi hữu cơCAS 127-18-4
- Tên hóa học quốc tế
- Tetrachloroethylene
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Nguyên liệu có lo ngại về khả năng gây ung thư; cần kiểm soát đường và mức phơi nhiễm.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
TetrahydrofuranDung môi hữu cơCAS 109-99-9
- Tên hóa học quốc tế
- Tetrahydrofuran
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Gia công nhựa hoặc thành phần của hệ sơn phủ và keo dán.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể tạo peroxit dễ nổ trong quá trình bảo quản.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
TolueneDung môi hữu cơCAS 108-88-3
- Tên hóa học quốc tế
- Toluene
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
TrichloroethyleneDung môi hữu cơCAS 79-01-6
- Tên hóa học quốc tế
- Trichloroethylene
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Nguyên liệu có nguy cơ gây ung thư; hạn chế tối đa tiếp xúc trực tiếp.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
Xylene (mixed isomers)Dung môi hữu cơCAS 1330-20-7
- Tên hóa học quốc tế
- Xylene (mixed isomers)
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
n-Butyl acetateDung môi hữu cơCAS 123-86-4
- Tên hóa học quốc tế
- n-Butyl acetate
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
n-HeptaneDung môi hữu cơCAS 142-82-5
- Tên hóa học quốc tế
- n-Heptane
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
n-HexaneDung môi hữu cơCAS 110-54-3
- Tên hóa học quốc tế
- n-Hexane
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Phơi nhiễm lặp lại có thể tổn thương thần kinh ngoại biên.
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
n-Propyl acetateDung môi hữu cơCAS 109-60-4
- Tên hóa học quốc tế
- n-Propyl acetate
- Nhóm nguyên liệu
- Dung môi hữu cơ
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan, điều chỉnh độ chảy và đặc tính khô của lớp phủ.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Hơi hoặc phơi nhiễm cao có thể gây chóng mặt, buồn ngủ hoặc ảnh hưởng thần kinh trung ương.
Alpha-isomethyl iononeHương liệuCAS 127-51-5
- Tên hóa học quốc tế
- Alpha-isomethyl ionone
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Alpha-pineneHương liệuCAS 80-56-8
- Tên hóa học quốc tế
- Alpha-pinene
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Alpha-terpineolHương liệuCAS 98-55-5
- Tên hóa học quốc tế
- Alpha-terpineol
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Benzyl benzoateHương liệuCAS 120-51-4
- Tên hóa học quốc tế
- Benzyl benzoate
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Beta-pineneHương liệuCAS 127-91-3
- Tên hóa học quốc tế
- Beta-pinene
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
CinnamaldehydeHương liệuCAS 104-55-2
- Tên hóa học quốc tế
- Cinnamaldehyde
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
CitralHương liệuCAS 5392-40-5
- Tên hóa học quốc tế
- Citral
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
CitronellolHương liệuCAS 106-22-9
- Tên hóa học quốc tế
- Citronellol
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
EugenolHương liệuCAS 97-53-0
- Tên hóa học quốc tế
- Eugenol
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
GeraniolHương liệuCAS 106-24-1
- Tên hóa học quốc tế
- Geraniol
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Hexyl cinnamalHương liệuCAS 101-85-9
- Tên hóa học quốc tế
- Hexyl cinnamal
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
LinaloolHương liệuCAS 78-70-6
- Tên hóa học quốc tế
- Linalool
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hương liệu điều chỉnh mùi thơm; tạo hương khác với loại bỏ nguồn gây mùi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
d-LimoneneHương liệuCAS 5989-27-5
- Tên hóa học quốc tế
- d-Limonene
- Nhóm nguyên liệu
- Hương liệu
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan dầu mỡ và hỗ trợ tẩy dầu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Nếu lọt vào phổi sau khi nuốt có thể gây tổn thương nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
Acetic acidAxitCAS 64-19-7
- Tên hóa học quốc tế
- Acetic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
Adipic acidAxitCAS 124-04-9
- Tên hóa học quốc tế
- Adipic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Benzoic acidAxitCAS 65-85-0
- Tên hóa học quốc tế
- Benzoic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Boric acidAxitCAS 10043-35-3
- Tên hóa học quốc tế
- Boric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
Citric acid (anhydrous)AxitCAS 77-92-9
- Tên hóa học quốc tế
- Citric acid (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Công thức axit để xử lý cặn khoáng; có thể làm hỏng đá hoặc kim loại nhạy với axit.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Citric acid monohydrateAxitCAS 5949-29-1
- Tên hóa học quốc tế
- Citric acid monohydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Công thức axit để xử lý cặn khoáng; có thể làm hỏng đá hoặc kim loại nhạy với axit.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Formic acidAxitCAS 64-18-6
- Tên hóa học quốc tế
- Formic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
Fumaric acidAxitCAS 110-17-8
- Tên hóa học quốc tế
- Fumaric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Glycolic acidAxitCAS 79-14-1
- Tên hóa học quốc tế
- Glycolic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Công thức axit để xử lý cặn khoáng; có thể làm hỏng đá hoặc kim loại nhạy với axit.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Hydrogen chloride / Hydrochloric acidAxitCAS 7647-01-0
- Tên hóa học quốc tế
- Hydrogen chloride / Hydrochloric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Công thức axit để xử lý cặn khoáng; có thể làm hỏng đá hoặc kim loại nhạy với axit.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Hít hơi hoặc sương có thể tổn thương đường hô hấp.
Hydrogen fluoride / Hydrofluoric acidAxitCAS 7664-39-3
- Tên hóa học quốc tế
- Hydrogen fluoride / Hydrofluoric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Rất nguy hiểm: tổn thương mô sâu, độc tính toàn thân và rối loạn điện giải có thể gây tử vong; cần cấp cứu ngay khi phơi nhiễm.
L-Ascorbic acidAxitCAS 50-81-7
- Tên hóa học quốc tế
- L-Ascorbic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ hạn chế sự suy giảm do oxy hóa.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
L-Tartaric acidAxitCAS 87-69-4
- Tên hóa học quốc tế
- L-Tartaric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Lactic acidAxitCAS 50-21-5
- Tên hóa học quốc tế
- Lactic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Công thức axit để xử lý cặn khoáng; có thể làm hỏng đá hoặc kim loại nhạy với axit.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Malic acidAxitCAS 6915-15-7
- Tên hóa học quốc tế
- Malic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Nitric acidAxitCAS 7697-37-2
- Tên hóa học quốc tế
- Nitric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Hít hơi hoặc sương có thể tổn thương đường hô hấp.
Oxalic acid (anhydrous)AxitCAS 144-62-7
- Tên hóa học quốc tế
- Oxalic acid (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ loại bỏ gỉ và vết sắt; cần kiểm tra độ tương thích bề mặt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Nuốt hoặc phơi nhiễm quá mức có thể tổn thương thận.
Oxalic acid dihydrateAxitCAS 6153-56-6
- Tên hóa học quốc tế
- Oxalic acid dihydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ loại bỏ gỉ và vết sắt; cần kiểm tra độ tương thích bề mặt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Nuốt hoặc phơi nhiễm quá mức có thể tổn thương thận.
Phosphoric acidAxitCAS 7664-38-2
- Tên hóa học quốc tế
- Phosphoric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Công thức axit để xử lý cặn khoáng; có thể làm hỏng đá hoặc kim loại nhạy với axit.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Propionic acidAxitCAS 79-09-4
- Tên hóa học quốc tế
- Propionic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có khả năng cháy khi bị nung nóng hoặc gặp hỏa hoạn.
Salicylic acidAxitCAS 69-72-7
- Tên hóa học quốc tế
- Salicylic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
Sorbic acidAxitCAS 110-44-1
- Tên hóa học quốc tế
- Sorbic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Succinic acidAxitCAS 110-15-6
- Tên hóa học quốc tế
- Succinic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Sulfamic acidAxitCAS 5329-14-6
- Tên hóa học quốc tế
- Sulfamic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Công thức axit để xử lý cặn khoáng; có thể làm hỏng đá hoặc kim loại nhạy với axit.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Sulfuric acidAxitCAS 7664-93-9
- Tên hóa học quốc tế
- Sulfuric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Trộn với nước có thể sinh nhiệt mạnh và bắn tóe.
- Hít sương axit vô cơ mạnh trong môi trường nghề nghiệp có nguy cơ gây ung thư.
Ammonia (anhydrous)KiềmCAS 7664-41-7
- Tên hóa học quốc tế
- Ammonia (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Kiềm
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Nguy cơ rò khí và phơi nhiễm trong không gian kín; cần thiết bị chuyên dụng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Ammonium hydroxideKiềmCAS 1336-21-6
- Tên hóa học quốc tế
- Ammonium hydroxide
- Nhóm nguyên liệu
- Kiềm
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Hít hơi hoặc sương có thể tổn thương đường hô hấp.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Calcium hydroxideKiềmCAS 1305-62-0
- Tên hóa học quốc tế
- Calcium hydroxide
- Nhóm nguyên liệu
- Kiềm
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho keo tụ, kết tủa hoặc xử lý hóa học nước; không phải hướng dẫn đổ trực tiếp vào ao nuôi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Lithium hydroxide (anhydrous)KiềmCAS 1310-65-2
- Tên hóa học quốc tế
- Lithium hydroxide (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Kiềm
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Lithium hydroxide monohydrateKiềmCAS 1310-66-3
- Tên hóa học quốc tế
- Lithium hydroxide monohydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Kiềm
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Potassium hydroxideKiềmCAS 1310-58-3
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium hydroxide
- Nhóm nguyên liệu
- Kiềm
- Công dụng và vai trò
- Tạo và duy trì tính kiềm, hỗ trợ loại bỏ chất bẩn dầu mỡ.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Hòa tan hoặc tiếp xúc axit có thể sinh nhiệt mạnh và bắn tóe.
Sodium hydroxideKiềmCAS 1310-73-2
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium hydroxide
- Nhóm nguyên liệu
- Kiềm
- Công dụng và vai trò
- Tạo và duy trì tính kiềm, hỗ trợ loại bỏ chất bẩn dầu mỡ.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Hòa tan hoặc tiếp xúc axit có thể sinh nhiệt mạnh và bắn tóe.
2-Amino-2-methyl-1-propanolAminCAS 124-68-5
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Amino-2-methyl-1-propanol
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
DiethanolamineAminCAS 111-42-2
- Tên hóa học quốc tế
- Diethanolamine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Cần kiểm soát tạo nitrosamin khi kết hợp chất nitroso hóa như nitrit.
DiethylenetriamineAminCAS 111-40-0
- Tên hóa học quốc tế
- Diethylenetriamine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
DimethylethanolamineAminCAS 108-01-0
- Tên hóa học quốc tế
- Dimethylethanolamine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
EthylenediamineAminCAS 107-15-3
- Tên hóa học quốc tế
- Ethylenediamine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
MonoethanolamineAminCAS 141-43-5
- Tên hóa học quốc tế
- Monoethanolamine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
MorpholineAminCAS 110-91-8
- Tên hóa học quốc tế
- Morpholine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ ức chế ăn mòn hoặc quy trình xử lý kim loại.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Cần kiểm soát tạo nitrosamin khi kết hợp chất nitroso hóa như nitrit.
N-MethylethanolamineAminCAS 109-83-1
- Tên hóa học quốc tế
- N-Methylethanolamine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Cần kiểm soát tạo nitrosamin khi kết hợp chất nitroso hóa như nitrit.
TriethanolamineAminCAS 102-71-6
- Tên hóa học quốc tế
- Triethanolamine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ axit hoặc kiềm của công thức.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Cần kiểm soát tạo nitrosamin khi kết hợp chất nitroso hóa như nitrit.
TriethylenetetramineAminCAS 112-24-3
- Tên hóa học quốc tế
- Triethylenetetramine
- Nhóm nguyên liệu
- Amin
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
Borax decahydrateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 1303-96-4
- Tên hóa học quốc tế
- Borax decahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Borax pentahydrateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 12179-04-3
- Tên hóa học quốc tế
- Borax pentahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Dipotassium hydrogen phosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 7758-11-4
- Tên hóa học quốc tế
- Dipotassium hydrogen phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Disodium hydrogen phosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 7558-79-4
- Tên hóa học quốc tế
- Disodium hydrogen phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Disodium hydrogen phosphate dodecahydrateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 10039-32-4
- Tên hóa học quốc tế
- Disodium hydrogen phosphate dodecahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Potassium bicarbonateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 298-14-6
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium bicarbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Potassium carbonateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 584-08-7
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium carbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Potassium dihydrogen phosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 7778-77-0
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium dihydrogen phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium bicarbonateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 144-55-8
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium bicarbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium carbonateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 497-19-8
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium carbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Sodium dihydrogen phosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 7558-80-7
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium dihydrogen phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium hexametaphosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 10124-56-8
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium hexametaphosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium metasilicate (anhydrous)Chất hỗ trợ tẩy rửaCAS 6834-92-0
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium metasilicate (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Sodium metasilicate pentahydrateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 10213-79-3
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium metasilicate pentahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Sodium silicateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 1344-09-8
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium silicate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Tính kiềm có thể kích ứng hoặc tổn thương mắt và da.
Sodium tripolyphosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 7758-29-4
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium tripolyphosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Tetrasodium pyrophosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 7722-88-5
- Tên hóa học quốc tế
- Tetrasodium pyrophosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Trisodium phosphateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 7601-54-9
- Tên hóa học quốc tế
- Trisodium phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Tính kiềm có thể kích ứng hoặc tổn thương mắt và da.
Trisodium phosphate dodecahydrateChất hỗ trợ tẩy rửaCAS 10101-89-0
- Tên hóa học quốc tế
- Trisodium phosphate dodecahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hỗ trợ tẩy rửa
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ tẩy rửa thông qua kiểm soát độ kiềm hoặc độ cứng nước.
- Nguy cơ chính
- Tính kiềm có thể kích ứng hoặc tổn thương mắt và da.
1-Hydroxyethylidene-1,1-diphosphonic acidChất tạo phứcCAS 2809-21-4
- Tên hóa học quốc tế
- 1-Hydroxyethylidene-1,1-diphosphonic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Kiểm soát ion kim loại và sự hình thành cáu cặn.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Aminotris(methylenephosphonic acid)Chất tạo phứcCAS 6419-19-8
- Tên hóa học quốc tế
- Aminotris(methylenephosphonic acid)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Kiểm soát ion kim loại và sự hình thành cáu cặn.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Diethylenetriaminepenta(methylenephosphonic acid)Chất tạo phứcCAS 15827-60-8
- Tên hóa học quốc tế
- Diethylenetriaminepenta(methylenephosphonic acid)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Kiểm soát ion kim loại và sự hình thành cáu cặn.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Diethylenetriaminepentaacetic acid (DTPA)Chất tạo phứcCAS 67-43-6
- Tên hóa học quốc tế
- Diethylenetriaminepentaacetic acid (DTPA)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Disodium EDTA (anhydrous)Chất tạo phứcCAS 139-33-3
- Tên hóa học quốc tế
- Disodium EDTA (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Disodium EDTA dihydrateChất tạo phứcCAS 6381-92-6
- Tên hóa học quốc tế
- Disodium EDTA dihydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA)Chất tạo phứcCAS 60-00-4
- Tên hóa học quốc tế
- Ethylenediaminetetraacetic acid (EDTA)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Pentasodium DTPAChất tạo phứcCAS 140-01-2
- Tên hóa học quốc tế
- Pentasodium DTPA
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Sodium gluconateChất tạo phứcCAS 527-07-1
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium gluconate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Tetrasodium EDTAChất tạo phứcCAS 64-02-8
- Tên hóa học quốc tế
- Tetrasodium EDTA
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Trisodium citrate (anhydrous)Chất tạo phứcCAS 68-04-2
- Tên hóa học quốc tế
- Trisodium citrate (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Trisodium citrate dihydrateChất tạo phứcCAS 6132-04-3
- Tên hóa học quốc tế
- Trisodium citrate dihydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Trisodium nitrilotriacetateChất tạo phứcCAS 5064-31-3
- Tên hóa học quốc tế
- Trisodium nitrilotriacetate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất tạo phức
- Công dụng và vai trò
- Liên kết ion kim loại để hỗ trợ kiểm soát nước cứng, cặn và đổi màu.
- Nguy cơ chính
- Nguyên liệu có lo ngại về khả năng gây ung thư; cần kiểm soát đường và mức phơi nhiễm.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
C8-10 alkyl polyglucosideChất hoạt động bề mặtCAS 68515-73-1
- Tên hóa học quốc tế
- C8-10 alkyl polyglucoside
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
C9-11 alcohols, ethoxylatedChất hoạt động bề mặtCAS 68439-46-3
- Tên hóa học quốc tế
- C9-11 alcohols, ethoxylated
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Cocamidopropyl betaineChất hoạt động bề mặtCAS 61789-40-0
- Tên hóa học quốc tế
- Cocamidopropyl betaine
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Thành phần lưỡng tính hoặc oxit amin giúp điều chỉnh bọt và khả năng tẩy rửa.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
Decyl glucosideChất hoạt động bề mặtCAS 141464-42-8
- Tên hóa học quốc tế
- Decyl glucoside
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Dodecylbenzenesulfonic acidChất hoạt động bề mặtCAS 27176-87-0
- Tên hóa học quốc tế
- Dodecylbenzenesulfonic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt anion hỗ trợ thấm ướt, nhũ hóa, phân tán chất bẩn và tạo bọt.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Lauramine oxideChất hoạt động bề mặtCAS 1643-20-5
- Tên hóa học quốc tế
- Lauramine oxide
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Thành phần lưỡng tính hoặc oxit amin giúp điều chỉnh bọt và khả năng tẩy rửa.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Lauryl glucosideChất hoạt động bề mặtCAS 110615-47-9
- Tên hóa học quốc tế
- Lauryl glucoside
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Nonylphenol ethoxylateChất hoạt động bề mặtCAS 9016-45-9
- Tên hóa học quốc tế
- Nonylphenol ethoxylate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Octylphenol ethoxylateChất hoạt động bề mặtCAS 9002-93-1
- Tên hóa học quốc tế
- Octylphenol ethoxylate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Oleoyl sarcosineChất hoạt động bề mặtCAS 110-25-8
- Tên hóa học quốc tế
- Oleoyl sarcosine
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ ức chế ăn mòn hoặc quy trình xử lý kim loại.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Polyoxyethylene lauryl etherChất hoạt động bề mặtCAS 9002-92-0
- Tên hóa học quốc tế
- Polyoxyethylene lauryl ether
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Polysorbate 20Chất hoạt động bề mặtCAS 9005-64-5
- Tên hóa học quốc tế
- Polysorbate 20
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
Polysorbate 80Chất hoạt động bề mặtCAS 9005-65-6
- Tên hóa học quốc tế
- Polysorbate 80
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
Sodium C14-16 olefin sulfonateChất hoạt động bề mặtCAS 68439-57-6
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium C14-16 olefin sulfonate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt anion hỗ trợ thấm ướt, nhũ hóa, phân tán chất bẩn và tạo bọt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Sodium dodecylbenzenesulfonateChất hoạt động bề mặtCAS 25155-30-0
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium dodecylbenzenesulfonate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt anion hỗ trợ thấm ướt, nhũ hóa, phân tán chất bẩn và tạo bọt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Sodium laureth sulfate (SLES)Chất hoạt động bề mặtCAS 9004-82-4
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium laureth sulfate (SLES)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt anion hỗ trợ thấm ướt, nhũ hóa, phân tán chất bẩn và tạo bọt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Sodium lauroyl sarcosinateChất hoạt động bề mặtCAS 137-16-6
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium lauroyl sarcosinate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt anion hỗ trợ thấm ướt, nhũ hóa, phân tán chất bẩn và tạo bọt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Sodium lauryl sulfate (SLS)Chất hoạt động bề mặtCAS 151-21-3
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium lauryl sulfate (SLS)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt anion hỗ trợ thấm ướt, nhũ hóa, phân tán chất bẩn và tạo bọt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Sodium lauryl sulfoacetateChất hoạt động bề mặtCAS 5888-33-5
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium lauryl sulfoacetate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt anion hỗ trợ thấm ướt, nhũ hóa, phân tán chất bẩn và tạo bọt.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sorbitan monooleateChất hoạt động bề mặtCAS 1338-43-8
- Tên hóa học quốc tế
- Sorbitan monooleate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
Sorbitan monostearateChất hoạt động bề mặtCAS 1338-41-6
- Tên hóa học quốc tế
- Sorbitan monostearate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất hoạt động bề mặt
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt không ion hỗ trợ nhũ hóa, thấm ướt và hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
Bis(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP)EsteCAS 117-81-7
- Tên hóa học quốc tế
- Bis(2-ethylhexyl) phthalate (DEHP)
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ mềm dẻo và khả năng gia công của màng hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
Dibutyl phthalateEsteCAS 84-74-2
- Tên hóa học quốc tế
- Dibutyl phthalate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ mềm dẻo và khả năng gia công của màng hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Isopropyl myristateEsteCAS 110-27-0
- Tên hóa học quốc tế
- Isopropyl myristate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh kết cấu và độ trơn trong công thức pha dầu.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
Methyl decanoateEsteCAS 110-42-9
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl decanoate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Có khả năng cháy khi bị nung nóng hoặc gặp hỏa hoạn.
Methyl laurateEsteCAS 111-82-0
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl laurate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Có khả năng cháy khi bị nung nóng hoặc gặp hỏa hoạn.
Methyl oleateEsteCAS 112-62-9
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl oleate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Hòa tan thành phần và hỗ trợ loại bỏ chất bẩn hữu cơ.
- Nguy cơ chính
- Có khả năng cháy khi bị nung nóng hoặc gặp hỏa hoạn.
Methyl palmitateEsteCAS 112-39-0
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl palmitate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh kết cấu và độ trơn trong công thức pha dầu.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
Tributyl citrateEsteCAS 77-94-1
- Tên hóa học quốc tế
- Tributyl citrate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ mềm dẻo và khả năng gia công của màng hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Tributyl phosphateEsteCAS 126-73-8
- Tên hóa học quốc tế
- Tributyl phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ mềm dẻo và khả năng gia công của màng hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Triethyl citrateEsteCAS 77-93-0
- Tên hóa học quốc tế
- Triethyl citrate
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ mềm dẻo và khả năng gia công của màng hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
Tris(2-butoxyethyl) phosphate (TBEP)EsteCAS 78-51-3
- Tên hóa học quốc tế
- Tris(2-butoxyethyl) phosphate (TBEP)
- Nhóm nguyên liệu
- Este
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ mềm dẻo và khả năng gia công của màng hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Benzalkonium chlorideNguyên liệu diệt khuẩnCAS 8001-54-5
- Tên hóa học quốc tế
- Benzalkonium chloride
- Nhóm nguyên liệu
- Nguyên liệu diệt khuẩn
- Công dụng và vai trò
- Hoạt chất kiểm soát vi sinh; hiệu quả và mục đích sử dụng được phép phụ thuộc thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Cetyltrimethylammonium bromideNguyên liệu diệt khuẩnCAS 57-09-0
- Tên hóa học quốc tế
- Cetyltrimethylammonium bromide
- Nhóm nguyên liệu
- Nguyên liệu diệt khuẩn
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt cation; cần chú ý tương thích với thành phần anion.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Cetyltrimethylammonium chlorideNguyên liệu diệt khuẩnCAS 112-02-7
- Tên hóa học quốc tế
- Cetyltrimethylammonium chloride
- Nhóm nguyên liệu
- Nguyên liệu diệt khuẩn
- Công dụng và vai trò
- Chất hoạt động bề mặt cation; cần chú ý tương thích với thành phần anion.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Didecyldimethylammonium chloride (DDAC)Nguyên liệu diệt khuẩnCAS 7173-51-5
- Tên hóa học quốc tế
- Didecyldimethylammonium chloride (DDAC)
- Nhóm nguyên liệu
- Nguyên liệu diệt khuẩn
- Công dụng và vai trò
- Hoạt chất kiểm soát vi sinh; hiệu quả và mục đích sử dụng được phép phụ thuộc thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
GlutaraldehydeNguyên liệu diệt khuẩnCAS 111-30-8
- Tên hóa học quốc tế
- Glutaraldehyde
- Nhóm nguyên liệu
- Nguyên liệu diệt khuẩn
- Công dụng và vai trò
- Hoạt chất kiểm soát vi sinh; hiệu quả và mục đích sử dụng được phép phụ thuộc thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Calcium hypochloriteChất oxy hóaCAS 7778-54-3
- Tên hóa học quốc tế
- Calcium hypochlorite
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu oxy hóa hoặc tẩy trắng gốc clo; không trộn với axit hoặc sản phẩm amoniac.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Axit có thể giải phóng clo độc; amoniac có thể tạo cloramin có hại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Chlorine dioxideChất oxy hóaCAS 10049-04-4
- Tên hóa học quốc tế
- Chlorine dioxide
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Nguy cơ rò khí và phơi nhiễm trong không gian kín; cần thiết bị chuyên dụng.
- Nhiệt, tạp nhiễm hoặc chất không tương thích có thể gây phân hủy hay phản ứng nhanh.
Hydrogen peroxideChất oxy hóaCAS 7722-84-1
- Tên hóa học quốc tế
- Hydrogen peroxide
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần oxy hóa hoặc tẩy trắng gốc peroxit; tính chất thay đổi theo nồng độ và điều kiện ổn định.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Peracetic acidChất oxy hóaCAS 79-21-0
- Tên hóa học quốc tế
- Peracetic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Thành phần oxy hóa hoặc tẩy trắng gốc peroxit; tính chất thay đổi theo nồng độ và điều kiện ổn định.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Hít hơi hoặc sương có thể tổn thương đường hô hấp.
- Nhiệt, tạp nhiễm hoặc chất không tương thích có thể gây phân hủy hay phản ứng nhanh.
Potassium permanganateChất oxy hóaCAS 7722-64-7
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium permanganate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho keo tụ, kết tủa hoặc xử lý hóa học nước; không phải hướng dẫn đổ trực tiếp vào ao nuôi.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Sodium chlorateChất oxy hóaCAS 7775-09-9
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium chlorate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Sodium chloriteChất oxy hóaCAS 7758-19-2
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium chlorite
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
Sodium dichloroisocyanurateChất oxy hóaCAS 2893-78-9
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium dichloroisocyanurate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu oxy hóa hoặc tẩy trắng gốc clo; không trộn với axit hoặc sản phẩm amoniac.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Axit có thể giải phóng clo độc; amoniac có thể tạo cloramin có hại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Sodium hypochloriteChất oxy hóaCAS 7681-52-9
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium hypochlorite
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu oxy hóa hoặc tẩy trắng gốc clo; không trộn với axit hoặc sản phẩm amoniac.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Axit có thể giải phóng clo độc; amoniac có thể tạo cloramin có hại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Sodium percarbonateChất oxy hóaCAS 15630-89-4
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium percarbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu làm biến đổi hóa học chất màu trong quá trình tẩy trắng.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Trichloroisocyanuric acidChất oxy hóaCAS 87-90-1
- Tên hóa học quốc tế
- Trichloroisocyanuric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Chất oxy hóa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu oxy hóa hoặc tẩy trắng gốc clo; không trộn với axit hoặc sản phẩm amoniac.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Axit có thể giải phóng clo độc; amoniac có thể tạo cloramin có hại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Aluminium sulfateMuối vô cơCAS 10043-01-3
- Tên hóa học quốc tế
- Aluminium sulfate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho keo tụ, kết tủa hoặc xử lý hóa học nước; không phải hướng dẫn đổ trực tiếp vào ao nuôi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Ammonium chlorideMuối vô cơCAS 12125-02-9
- Tên hóa học quốc tế
- Ammonium chloride
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Ammonium dihydrogen phosphateMuối vô cơCAS 7722-76-1
- Tên hóa học quốc tế
- Ammonium dihydrogen phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Ammonium sulfateMuối vô cơCAS 7783-20-2
- Tên hóa học quốc tế
- Ammonium sulfate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Calcium chloride (anhydrous)Muối vô cơCAS 10043-52-4
- Tên hóa học quốc tế
- Calcium chloride (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể tỏa nhiệt khi tiếp xúc hoặc hòa tan trong nước.
Copper(II) sulfate (anhydrous)Muối vô cơCAS 7758-98-7
- Tên hóa học quốc tế
- Copper(II) sulfate (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Copper(II) sulfate pentahydrateMuối vô cơCAS 7758-99-8
- Tên hóa học quốc tế
- Copper(II) sulfate pentahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Diammonium hydrogen phosphateMuối vô cơCAS 7783-28-0
- Tên hóa học quốc tế
- Diammonium hydrogen phosphate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Iron(II) sulfate (anhydrous)Muối vô cơCAS 7720-78-7
- Tên hóa học quốc tế
- Iron(II) sulfate (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho keo tụ, kết tủa hoặc xử lý hóa học nước; không phải hướng dẫn đổ trực tiếp vào ao nuôi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Iron(II) sulfate heptahydrateMuối vô cơCAS 7782-63-0
- Tên hóa học quốc tế
- Iron(II) sulfate heptahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho keo tụ, kết tủa hoặc xử lý hóa học nước; không phải hướng dẫn đổ trực tiếp vào ao nuôi.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Iron(III) chloride (anhydrous)Muối vô cơCAS 7705-08-0
- Tên hóa học quốc tế
- Iron(III) chloride (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho keo tụ, kết tủa hoặc xử lý hóa học nước; không phải hướng dẫn đổ trực tiếp vào ao nuôi.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
Magnesium chloride (anhydrous)Muối vô cơCAS 7786-30-3
- Tên hóa học quốc tế
- Magnesium chloride (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Magnesium sulfate (anhydrous)Muối vô cơCAS 7487-88-9
- Tên hóa học quốc tế
- Magnesium sulfate (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Magnesium sulfate heptahydrateMuối vô cơCAS 10034-99-8
- Tên hóa học quốc tế
- Magnesium sulfate heptahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Potassium chlorideMuối vô cơCAS 7447-40-7
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium chloride
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Potassium nitrateMuối vô cơCAS 7757-79-1
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium nitrate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
Sodium chlorideMuối vô cơCAS 7647-14-5
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium chloride
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium nitrateMuối vô cơCAS 7631-99-4
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium nitrate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Sodium nitriteMuối vô cơCAS 7632-00-0
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium nitrite
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ ức chế ăn mòn hoặc quy trình xử lý kim loại.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Tính oxy hóa có thể làm cháy mạnh hơn khi tiếp xúc vật liệu dễ cháy.
Sodium sulfateMuối vô cơCAS 7757-82-6
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium sulfate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Chất độn điều chỉnh hàm lượng rắn, thể tích hoặc tính chất vật lý.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
UreaMuối vô cơCAS 57-13-6
- Tên hóa học quốc tế
- Urea
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Zinc sulfate heptahydrateMuối vô cơCAS 7446-20-0
- Tên hóa học quốc tế
- Zinc sulfate heptahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Muối vô cơ
- Công dụng và vai trò
- Cung cấp ion vô cơ hoặc điều chỉnh đặc tính quy trình.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Aluminium oxideKhoáng chất và chất độnCAS 1344-28-1
- Tên hóa học quốc tế
- Aluminium oxide
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu mài hoặc hoàn thiện bề mặt; kích thước hạt và vật liệu ảnh hưởng nguy cơ trầy xước.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
BentoniteKhoáng chất và chất độnCAS 1302-78-9
- Tên hóa học quốc tế
- Bentonite
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Calcium carbonateKhoáng chất và chất độnCAS 471-34-1
- Tên hóa học quốc tế
- Calcium carbonate
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu mài hoặc hoàn thiện bề mặt; kích thước hạt và vật liệu ảnh hưởng nguy cơ trầy xước.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Calcium oxideKhoáng chất và chất độnCAS 1305-78-8
- Tên hóa học quốc tế
- Calcium oxide
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể tỏa nhiệt khi tiếp xúc hoặc hòa tan trong nước.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Iron(III) oxideKhoáng chất và chất độnCAS 1309-37-1
- Tên hóa học quốc tế
- Iron(III) oxide
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Bột màu điều chỉnh màu sắc hoặc độ che phủ.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
KaolinKhoáng chất và chất độnCAS 1332-58-7
- Tên hóa học quốc tế
- Kaolin
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Chất độn điều chỉnh hàm lượng rắn, thể tích hoặc tính chất vật lý.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
LimestoneKhoáng chất và chất độnCAS 1317-65-3
- Tên hóa học quốc tế
- Limestone
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Chất độn điều chỉnh hàm lượng rắn, thể tích hoặc tính chất vật lý.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Magnesium oxideKhoáng chất và chất độnCAS 1309-48-4
- Tên hóa học quốc tế
- Magnesium oxide
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Chất độn điều chỉnh hàm lượng rắn, thể tích hoặc tính chất vật lý.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Quartz / Crystalline silicaKhoáng chất và chất độnCAS 14808-60-7
- Tên hóa học quốc tế
- Quartz / Crystalline silica
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu mài hoặc hoàn thiện bề mặt; kích thước hạt và vật liệu ảnh hưởng nguy cơ trầy xước.
- Nguy cơ chính
- Hít bụi silic tinh thể hô hấp lặp lại có nguy cơ bụi phổi silic và ung thư phổi.
Silicon dioxideKhoáng chất và chất độnCAS 7631-86-9
- Tên hóa học quốc tế
- Silicon dioxide
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Chất độn điều chỉnh hàm lượng rắn, thể tích hoặc tính chất vật lý.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
TalcKhoáng chất và chất độnCAS 14807-96-6
- Tên hóa học quốc tế
- Talc
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Chất độn điều chỉnh hàm lượng rắn, thể tích hoặc tính chất vật lý.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
- Cần kiểm soát hít bụi và tạp chất như amiăng.
Titanium dioxideKhoáng chất và chất độnCAS 13463-67-7
- Tên hóa học quốc tế
- Titanium dioxide
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Bột màu điều chỉnh màu sắc hoặc độ che phủ.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Zinc oxideKhoáng chất và chất độnCAS 1314-13-2
- Tên hóa học quốc tế
- Zinc oxide
- Nhóm nguyên liệu
- Khoáng chất và chất độn
- Công dụng và vai trò
- Chất độn điều chỉnh hàm lượng rắn, thể tích hoặc tính chất vật lý.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Guar gumPolymeCAS 9000-30-0
- Tên hóa học quốc tế
- Guar gum
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Hydroxyethyl cellulosePolymeCAS 9004-62-0
- Tên hóa học quốc tế
- Hydroxyethyl cellulose
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Hydroxypropyl methylcellulosePolymeCAS 9004-65-3
- Tên hóa học quốc tế
- Hydroxypropyl methylcellulose
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Methyl cellulosePolymeCAS 9004-67-5
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl cellulose
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
PolyacrylamidePolymeCAS 9003-05-8
- Tên hóa học quốc tế
- Polyacrylamide
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Chất keo tụ tập hợp hạt mịn để hỗ trợ tách rắn–lỏng.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ thay đổi theo cấp polyme, monome dư và phụ gia.
Polyacrylic acidPolymeCAS 9003-01-4
- Tên hóa học quốc tế
- Polyacrylic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ duy trì phân tán hạt, hạn chế bám lại hoặc lắng.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
PolyethylenePolymeCAS 9002-88-4
- Tên hóa học quốc tế
- Polyethylene
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Sáp, bảo vệ bề mặt và điều chỉnh ma sát.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ thay đổi theo cấp polyme, monome dư và phụ gia.
Polyethylene glycol (PEG)PolymeCAS 25322-68-3
- Tên hóa học quốc tế
- Polyethylene glycol (PEG)
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Giữ ẩm và hỗ trợ hòa tan.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ thay đổi theo cấp polyme, monome dư và phụ gia.
Polyvinyl acetatePolymeCAS 9003-20-7
- Tên hóa học quốc tế
- Polyvinyl acetate
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Tạo màng bề mặt hoặc chất kết dính.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ thay đổi theo cấp polyme, monome dư và phụ gia.
Polyvinyl alcoholPolymeCAS 9002-89-5
- Tên hóa học quốc tế
- Polyvinyl alcohol
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Tạo màng bề mặt hoặc chất kết dính.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Polyvinylpyrrolidone (PVP)PolymeCAS 9003-39-8
- Tên hóa học quốc tế
- Polyvinylpyrrolidone (PVP)
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Tạo màng bề mặt hoặc chất kết dính.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium carboxymethylcellulosePolymeCAS 9004-32-4
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium carboxymethylcellulose
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium polyacrylatePolymeCAS 9003-04-7
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium polyacrylate
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ duy trì phân tán hạt, hạn chế bám lại hoặc lắng.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Xanthan gumPolymeCAS 11138-66-2
- Tên hóa học quốc tế
- Xanthan gum
- Nhóm nguyên liệu
- Polyme
- Công dụng và vai trò
- Điều chỉnh độ nhớt, độ chảy hoặc ổn định huyền phù; hiệu quả tùy công thức.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Decamethylcyclopentasiloxane (D5)SiliconeCAS 541-02-6
- Tên hóa học quốc tế
- Decamethylcyclopentasiloxane (D5)
- Nhóm nguyên liệu
- Silicone
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại tồn lưu hoặc tích lũy trong môi trường; tránh thải không kiểm soát.
Dimethyl silicone fluidSiliconeCAS 63148-62-9
- Tên hóa học quốc tế
- Dimethyl silicone fluid
- Nhóm nguyên liệu
- Silicone
- Công dụng và vai trò
- Kiểm soát bọt hoặc điều chỉnh độ trượt.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ thay đổi theo cấp polyme, monome dư và phụ gia.
Octamethylcyclotetrasiloxane (D4)SiliconeCAS 556-67-2
- Tên hóa học quốc tế
- Octamethylcyclotetrasiloxane (D4)
- Nhóm nguyên liệu
- Silicone
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Polydimethylsiloxane (PDMS)SiliconeCAS 9006-65-9
- Tên hóa học quốc tế
- Polydimethylsiloxane (PDMS)
- Nhóm nguyên liệu
- Silicone
- Công dụng và vai trò
- Kiểm soát bọt hoặc điều chỉnh độ trượt.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ thay đổi theo cấp polyme, monome dư và phụ gia.
5,5-DimethylhydantoinChất bảo quảnCAS 77-71-4
- Tên hóa học quốc tế
- 5,5-Dimethylhydantoin
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
BenzisothiazolinoneChất bảo quảnCAS 2634-33-5
- Tên hóa học quốc tế
- Benzisothiazolinone
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
BronopolChất bảo quảnCAS 52-51-7
- Tên hóa học quốc tế
- Bronopol
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
CMIT/MIT mixtureChất bảo quảnCAS 55965-84-9
- Tên hóa học quốc tế
- CMIT/MIT mixture
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
ChloromethylisothiazolinoneChất bảo quảnCAS 26172-55-4
- Tên hóa học quốc tế
- Chloromethylisothiazolinone
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
FormaldehydeChất bảo quảnCAS 50-00-0
- Tên hóa học quốc tế
- Formaldehyde
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Nguyên liệu có nguy cơ gây ung thư; hạn chế tối đa tiếp xúc trực tiếp.
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
MethylisothiazolinoneChất bảo quảnCAS 2682-20-4
- Tên hóa học quốc tế
- Methylisothiazolinone
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
MethylparabenChất bảo quảnCAS 99-76-3
- Tên hóa học quốc tế
- Methylparaben
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
OctylisothiazolinoneChất bảo quảnCAS 26530-20-1
- Tên hóa học quốc tế
- Octylisothiazolinone
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
PhenoxyethanolChất bảo quảnCAS 122-99-6
- Tên hóa học quốc tế
- Phenoxyethanol
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Potassium sorbateChất bảo quảnCAS 24634-61-5
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium sorbate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
PropylparabenChất bảo quảnCAS 94-13-3
- Tên hóa học quốc tế
- Propylparaben
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Sodium benzoateChất bảo quảnCAS 532-32-1
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium benzoate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất bảo quản
- Công dụng và vai trò
- Hạn chế vi sinh vật phát triển khi bảo quản; không chứng minh hiệu quả khử khuẩn của thành phẩm.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
1,4-NaphthoquinonePhụ gia chức năngCAS 130-15-4
- Tên hóa học quốc tế
- 1,4-Naphthoquinone
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
2-Butyne-1,4-diolPhụ gia chức năngCAS 872-19-5
- Tên hóa học quốc tế
- 2-Butyne-1,4-diol
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ ức chế ăn mòn hoặc quy trình xử lý kim loại.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
BenzotriazolePhụ gia chức năngCAS 95-14-7
- Tên hóa học quốc tế
- Benzotriazole
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ ức chế ăn mòn hoặc quy trình xử lý kim loại.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Beta-cyclodextrinPhụ gia chức năngCAS 7585-39-9
- Tên hóa học quốc tế
- Beta-cyclodextrin
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ giữ hoặc liên kết một số phân tử gây mùi, khác với che mùi bằng hương liệu.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Bisphenol APhụ gia chức năngCAS 80-05-7
- Tên hóa học quốc tế
- Bisphenol A
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Butylated hydroxyanisolePhụ gia chức năngCAS 25013-16-5
- Tên hóa học quốc tế
- Butylated hydroxyanisole
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ hạn chế sự suy giảm do oxy hóa.
- Nguy cơ chính
- Nguyên liệu có lo ngại về khả năng gây ung thư; cần kiểm soát đường và mức phơi nhiễm.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Butylated hydroxytoluenePhụ gia chức năngCAS 128-37-0
- Tên hóa học quốc tế
- Butylated hydroxytoluene
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ hạn chế sự suy giảm do oxy hóa.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
GlycinePhụ gia chức năngCAS 56-40-6
- Tên hóa học quốc tế
- Glycine
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Nguy cơ cấp tính tương đối thấp khi xử lý thông thường không có nghĩa là vô hại hoặc có thể ăn uống.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
HexamethylenetetraminePhụ gia chức năngCAS 100-97-0
- Tên hóa học quốc tế
- Hexamethylenetetramine
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
L-Glutamic acidPhụ gia chức năngCAS 56-86-0
- Tên hóa học quốc tế
- L-Glutamic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Thành phần đệm giúp hạn chế thay đổi pH đột ngột.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
PhenolPhụ gia chức năngCAS 108-95-2
- Tên hóa học quốc tế
- Phenol
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu cho quy trình công nghiệp hoặc tổng hợp, không phải khuyến nghị dùng để vệ sinh gia đình.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Sodium tolyltriazolePhụ gia chức năngCAS 64665-57-2
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium tolyltriazole
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ ức chế ăn mòn hoặc quy trình xử lý kim loại.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Zinc ricinoleatePhụ gia chức năngCAS 13040-19-2
- Tên hóa học quốc tế
- Zinc ricinoleate
- Nhóm nguyên liệu
- Phụ gia chức năng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ giữ hoặc liên kết một số phân tử gây mùi, khác với che mùi bằng hương liệu.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Calcium stearateAxit béo và xà phòngCAS 1592-23-0
- Tên hóa học quốc tế
- Calcium stearate
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ bôi trơn, tháo khuôn và gia công bột hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Lauric acidAxit béo và xà phòngCAS 143-07-7
- Tên hóa học quốc tế
- Lauric acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất nhũ hóa hoặc công thức axit béo.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Oleic acidAxit béo và xà phòngCAS 112-80-1
- Tên hóa học quốc tế
- Oleic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất nhũ hóa hoặc công thức axit béo.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Palmitic acidAxit béo và xà phòngCAS 57-10-3
- Tên hóa học quốc tế
- Palmitic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất nhũ hóa hoặc công thức axit béo.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Potassium stearateAxit béo và xà phòngCAS 822-17-3
- Tên hóa học quốc tế
- Potassium stearate
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất nhũ hóa hoặc công thức axit béo.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium stearateAxit béo và xà phòngCAS 822-16-2
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium stearate
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất nhũ hóa hoặc công thức axit béo.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Stearic acidAxit béo và xà phòngCAS 57-11-4
- Tên hóa học quốc tế
- Stearic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất xà phòng, chất nhũ hóa hoặc công thức axit béo.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Zinc stearateAxit béo và xà phòngCAS 557-05-1
- Tên hóa học quốc tế
- Zinc stearate
- Nhóm nguyên liệu
- Axit béo và xà phòng
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ bôi trơn, tháo khuôn và gia công bột hoặc nhựa.
- Nguy cơ chính
- Tránh hít bụi và tiếp xúc mắt.
Sodium bisulfiteChất khửCAS 7631-90-5
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium bisulfite
- Nhóm nguyên liệu
- Chất khử
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu khử để loại bỏ chất oxy hóa hoặc clo dư.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Axit có thể giải phóng SO₂ gây kích ứng; người nhạy với sulfit có thể phản ứng.
Sodium dithioniteChất khửCAS 7775-14-6
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium dithionite
- Nhóm nguyên liệu
- Chất khử
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu làm biến đổi hóa học chất màu trong quá trình tẩy trắng.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại tự nóng hoặc phân hủy; kiểm soát ẩm, nhiệt và bảo quản.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Axit có thể giải phóng SO₂ gây kích ứng; người nhạy với sulfit có thể phản ứng.
Sodium metabisulfiteChất khửCAS 7681-57-4
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium metabisulfite
- Nhóm nguyên liệu
- Chất khử
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu khử để loại bỏ chất oxy hóa hoặc clo dư.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
- Axit có thể giải phóng SO₂ gây kích ứng; người nhạy với sulfit có thể phản ứng.
Sodium sulfiteChất khửCAS 7757-83-7
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium sulfite
- Nhóm nguyên liệu
- Chất khử
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu khử để loại bỏ chất oxy hóa hoặc clo dư.
- Nguy cơ chính
- Axit có thể giải phóng SO₂ gây kích ứng; người nhạy với sulfit có thể phản ứng.
Sodium thiosulfate (anhydrous)Chất khửCAS 7772-98-7
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium thiosulfate (anhydrous)
- Nhóm nguyên liệu
- Chất khử
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu khử để loại bỏ chất oxy hóa hoặc clo dư.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Sodium thiosulfate pentahydrateChất khửCAS 10102-17-7
- Tên hóa học quốc tế
- Sodium thiosulfate pentahydrate
- Nhóm nguyên liệu
- Chất khử
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu khử để loại bỏ chất oxy hóa hoặc clo dư.
- Nguy cơ chính
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
2,4-Toluene diisocyanate (TDI)Nhựa và nguyên liệu nhựaCAS 584-84-9
- Tên hóa học quốc tế
- 2,4-Toluene diisocyanate (TDI)
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
4,4'-Methylenediphenyl diisocyanate (MDI)Nhựa và nguyên liệu nhựaCAS 101-68-8
- Tên hóa học quốc tế
- 4,4'-Methylenediphenyl diisocyanate (MDI)
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Acrylic acidNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 79-10-7
- Tên hóa học quốc tế
- Acrylic acid
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Nhiệt, tạp nhiễm hoặc chất không tương thích có thể gây phân hủy hay phản ứng nhanh.
Bisphenol A epoxy resinNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 25068-38-6
- Tên hóa học quốc tế
- Bisphenol A epoxy resin
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Gia công nhựa hoặc thành phần của hệ sơn phủ và keo dán.
- Nguy cơ chính
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
- Có thể gây hại sinh vật thủy sinh; tránh phát tán vào cống hoặc nguồn nước.
Butyl acrylateNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 141-32-2
- Tên hóa học quốc tế
- Butyl acrylate
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
EpichlorohydrinNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 106-89-8
- Tên hóa học quốc tế
- Epichlorohydrin
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Nguyên liệu có nguy cơ gây ung thư; hạn chế tối đa tiếp xúc trực tiếp.
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
Ethyl acrylateNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 140-88-5
- Tên hóa học quốc tế
- Ethyl acrylate
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
Glycidyl methacrylateNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 106-91-2
- Tên hóa học quốc tế
- Glycidyl methacrylate
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Có lo ngại ảnh hưởng khả năng sinh sản hoặc phát triển thai; cần kiểm soát phơi nhiễm.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Ăn mòn: nguyên liệu đậm đặc có thể gây bỏng da và tổn thương mắt nặng.
Hexamethylene diisocyanate (HDI)Nhựa và nguyên liệu nhựaCAS 822-06-0
- Tên hóa học quốc tế
- Hexamethylene diisocyanate (HDI)
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
Isophorone diisocyanate (IPDI)Nhựa và nguyên liệu nhựaCAS 4098-71-9
- Tên hóa học quốc tế
- Isophorone diisocyanate (IPDI)
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Lo ngại độc tính cấp; ngay cả tiếp xúc lượng nhỏ cũng có thể nguy hiểm.
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
Methyl methacrylateNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 80-62-6
- Tên hóa học quốc tế
- Methyl methacrylate
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây dị ứng hoặc mẫn cảm da; tránh tiếp xúc lặp lại.
- Có thể kích ứng da, mắt hoặc đường hô hấp.
StyreneNhựa và nguyên liệu nhựaCAS 100-42-5
- Tên hóa học quốc tế
- Styrene
- Nhóm nguyên liệu
- Nhựa và nguyên liệu nhựa
- Công dụng và vai trò
- Nguyên liệu sản xuất nhựa, polyme hoặc chất đóng rắn; nguy cơ của nguyên liệu chưa phản ứng khác với vật liệu đã đóng rắn.
- Nguy cơ chính
- Dễ cháy: tránh để hơi hoặc bụi tiếp xúc nguồn gây cháy.
- Có thể gây hại qua nuốt, hít hoặc tiếp xúc da, tùy chất.
- Phơi nhiễm cao lặp lại có thể ảnh hưởng thính giác hoặc cơ quan khác.
Alpha-amylaseEnzymeCAS 9000-90-2
- Tên hóa học quốc tế
- Alpha-amylase
- Nhóm nguyên liệu
- Enzyme
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ phân hủy cơ chất tương ứng của từng enzyme như protein, tinh bột, chất béo hoặc cellulose.
- Nguy cơ chính
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
CellulaseEnzymeCAS 9012-54-8
- Tên hóa học quốc tế
- Cellulase
- Nhóm nguyên liệu
- Enzyme
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ phân hủy cơ chất tương ứng của từng enzyme như protein, tinh bột, chất béo hoặc cellulose.
- Nguy cơ chính
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
LipaseEnzymeCAS 9001-62-1
- Tên hóa học quốc tế
- Lipase
- Nhóm nguyên liệu
- Enzyme
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ phân hủy cơ chất tương ứng của từng enzyme như protein, tinh bột, chất béo hoặc cellulose.
- Nguy cơ chính
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
SubtilisinEnzymeCAS 9001-92-7
- Tên hóa học quốc tế
- Subtilisin
- Nhóm nguyên liệu
- Enzyme
- Công dụng và vai trò
- Hỗ trợ phân hủy cơ chất tương ứng của từng enzyme như protein, tinh bột, chất béo hoặc cellulose.
- Nguy cơ chính
- Mẫn cảm hô hấp: hít phải có thể gây dị ứng hoặc triệu chứng hen.
- Có thể gây kích ứng hoặc tổn thương mắt nghiêm trọng.
Không có kết quả.